Bán sắt xây dựng cho các công trình với giá rẻ toàn quốc

Bảng giá sắt xây dựng giá rẻ mới nhất tại Tp.HCM cung cấp thông tin giá sắt thép xây dựng các hãng như sắt thép Việt Nhật, sắt thép Pomina, sắt thép Hòa Phát và các hãng khác.

CÔNG TY TNHH VinaSteel chuyên phân phối chính thức các sản phẩm sắt xây dựng, thép xây dựng như : sắt Thép xây dựng Miền Nam, sắt Thép xây dựng Việt Nhật, sắt Thép Pomina… tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh thành lân cận khắp cả nước.
Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực phân phối sắt thép, chắc chắn sẽ mang lại sự hài lòng cho Quý Khách khi lựa chọn.

Giá Sắt xây dựng được dùng rộng rãi trong tất cả công trình xây dựng từ dân dụng đến công nghiệp: Hiện tại trên thị trường : Việt Nhật, Miền Nam, Hòa Phát, Pomina, Việt Úc….

Sau đây là bảng giá sắt xây dựng thép miền nam tại nhà máy: (Đây là bảng giá sắt thép tham khảo) Để biết thông tin, bảng giá chính xác mới nhất quý khách vui lòng liên hệ để được chúng tôi cung cấp và tư vấn chọn sắt xây dựng tôt nhất.

BẢNG GIÁ SẮT XÂY DỰNG MỚI NHẤT THỊ TRƯỜNG

STTThép việt nhậtĐVTKhối lượng/ câyĐơn giá đ/kgĐơn giá/ câyGhi chú
1Thép cuộn Ø 6 CT31 kg 9.800 Thép cuộn giao qua cân

 

 

 

 

Thép cây đếm cây nhân theo barem  thương mại

2Thép cuộn Ø8 CT31 kg 9.800 
3Thép Ø101 cây 11.7m7.21            68.000
4Thép Ø121 cây 11.7m10.39 94.000
5Thép Ø141 cây 11.7m14.16 132.000
6Thép Ø161 cây 11.7m18.49 169.000
7Thép Ø181 cây 11.7m23.4 215.000
8Thép Ø201 cây 11.7m28.9 269.000
9Thép Ø221 cây 11.7m34.87 320.000
10Thép Ø251 cây 11.7m45.05 418.000
11Thép Ø281 cây 11.7m56.56 590.000
12Thép Ø321 cây 11.7m73.83 790.000

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP MIỀN NAM MỚI NHẤT

STTQuy cáchĐVTKhối lượng/ câyĐơn giá/ kgĐơn giá/ câyGhi chú
1Thép cuộn Ø6Kg 9.700 Thép cuộn giao theo cân

 

 

 

Thép cây tính cây, nhân théo barem thương mại

2Thép cuộn Ø8Kg 9.700 
3Thép Ø101 cây (11.7m)7.21 66.000
4Thép Ø121 cây (11.7m)10.39 92.000
5Thép Ø141 cây

( 11,7m)

14.13 130.000
6Thép Ø161 cây (11,7m)18.47 166.000
7Thép Ø181 cây

( 11,7m)

23.38 213.000
8Thép Ø201 cây (11,7m)28.85 266.000
9Thép Ø221 cây (11,7m)34.91 318.000
10Thép Ø251 cây (11,7m)45.09 415.000
11Thép Ø281 cây (11.7m)56.56 545.000
12Thép Ø321 cây

( 11,7m)

73.83 788.000

BẢNG BÁO GIÁ THÉP POMINA MỚI NHẤT

STTĐơn hàngĐVTKhối lượng/ câyĐơn giá/ kgĐơn giá/câyGhi chú
1Thép cuộn 6Kg 9.600 Thép cuộn giao theo cân

 

 

 

 

Thép cây tính cây, nhân théo barem thương mại

2Thép cuộn 8Kg 9.600 
3Thép 101 cây (11.7m)7.21 67.000
4Thép 121 cây (11.7m)10.39 93.000
5Thép 141 cây

( 11,7m)

14.13 131.000
6Thép 161 cây (11,7m)18.47 168.000
7Thép 181 cây

( 11,7m)

23.38 214.000
8Thép 201 cây (11,7m)28.85 268.000
9Thép 221 cây (11,7m)34.91 319.000
10Thép 251 cây (11,7m)45.09 417.000
11Thép 281 cây (11.7m)56.56 549.000
12Thép 321 cây

( 11,7m)

73.83 789.000

Công ty TNHH VINASTEEL Địa chỉ : 112 Thoại Ngọc Hầu – P.Phú Thọ Hòa – Q. Tân Phú – TP. HCM
Kho miền nam : 116B đường số 17 – KP 5 – P. Linh Trung – Q. Thủ Đức – TP. HCM
Kho miền bắc : KM số 5 – Đường số 5 – Q. Hồng Bàng – TP. Hải Phòng
Tel : 08.6685.1865 Fax : 08.6255.1200
Email : vietnamthep@gmail.com – sales.vinasteel@gmail.com