Du thuyền tiếng Anh là gì

Du thuyền trong tiếng Anh được gọi là boat excursion, phiên âm là bəʊt ɪkˈskɜrʒən. Khi đi du lịch để khám phá vẻ đẹp của thiên nhiên hoặc trải nghiệm các địa điểm mới, việc đi du thuyền trên sông sẽ là một lựa chọn tuyệt vời.

Du thuyền tiếng Anh là boat excursion, phiên âm là bəʊt ɪkˈskɜrʒən. Khi đi du lịch để khám phá được vẻ đẹp thiên nhiên, muốn trải nghiệm về những vùng đất mới thì du thuyền trên sông sẽ là lựa chọn tuyệt vời.

Từ vựng tiếng Anh liên quan về du thuyền.

Calm sea /kɑːm siː/: Biển lặng.

Rough sea /rʌf siː/: Biển động.

Seasick /ˈsiː.sɪk/: Say sóng.

Discover /dəˈskəvər/: Khám phá.

Surf /sərf/: Lướt sóng.

Sightseeing /ˈsaɪtˌsiː.ɪŋ/: Tham quan.

Culture /ˈkʌl.tʃɚ/: Nền văn hóa.

Journeys /ˈdʒɜː.ni/: Hành trình.

Rowboat /rəʊbəʊt/: Thuyền có mái chèo.

Cultural activities /ˈkʌl.tʃɚ ækˈtɪv.ə.ti/: Hoạt động văn hóa.

Những điều thú vị khi đi du thuyền.

Thỏa sức khám phá khi được ngắm nhìn biển trời bao la, không có vật cản che mắt tầm nhìn, đồng thời các dịch vụ, tiện ích giải trí trên tàu thường rất tiện lợi.

Khám phá thật nhiều điểm đến và du thuyền sẽ đưa bạn đến những hòn đảo, các bãi biển, làng mạc nổi tiếng ở nhiều quốc gia mà các hành trình đường bộ khó có thể đến được.

Những loại hình giải trí thú vị từ sáng đến tối, những trò chơi cảm giác mạnh như leo núi, đu dây, nhảy dù, lướt sóng sẽ không ngừng mê hoặc bạn.

Thưởng thức ẩm thực đẳng cấp trên các du thuyền luôn có những nhà hàng với những đầu bếp đẳng cấp phục vụ bạn. Những món ăn ngon mang hương vị biển hay đặc sản của vùng miền nơi bạn ghé thăm.

Có thể loại bỏ mọi mệt mỏi, lo âu, ồn ào khi đi du thuyền, tạo cho bạn cảm giác thư giãn, hưởng thụ bởi cách tổ chức và hành trình được thiết kế một cách khoa học nhất.

Nhiều cơ hội tiếp cận với các nền văn hóa bản địa, đưa bạn đến với những con người, thiên nhiên với nền văn hóa, ẩm thực khác nhau.

Bài viết du thuyền tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi Vinhomesgoldenriverbs.com.

Tìm hiểu thêm:

0913.756.339